PHỤ PHÍ DỊCH VỤ UPS

QUY ĐỊNH V/V CHARGE PHÍ CỦA UPS

 1. Phí AHC (Additional Handling Charge*)

Charge 5usd ++/ package áp dụng cho một trong các trường hợp:

 2. Phí LPS (Large Package Surcharge)

Charge 50usd ++/ package áp dụng cho một trong các trường hợp:

Note:  Nếu kiện hàng rơi vào trường hợp charge phí LPS thì sẽ không charge phí AHC (nếu có)

 3. Phí OMS (Over Maximum Limits Fee)

Charge 100usd ++/ package, áp dụng cho một trong các trường hợp:

 4. Phí thay đổi địa chỉ (Address Correction)

Charge 12.20 usd++/ package hoặc 35usd++/ shipment nếu địa chỉ phát hàng không đúng với địa chỉ đã cung cấp trên bill.

 5 . Phí EAS (Extended Area Surcharge), Phí RAS (Remote Area Surcharge): Phí Vùng sâu vùng xa,

Charge 29usd ++/ shipment (apply for shipment < 50kg),
Charge 0.56usd++/kg (apply for shipment > 50kg)

 6. Phí Phát hàng ở địa chỉ cá nhân (Residential Surcharge):

Charge 3.40 usd++/shipment nếu địa chỉ phát hàng nằm trong 1 tòa nhà hoặc một khu dân cư .

 7 . Phí trả thuế hộ ( Fee Duty and Tax )

Charge 15usd++/shipment nếu người gởi yêu cầu trả thuế và các phí thông quan liên quan cho người nhận . Phí trả thuế hộ vẫn được tính kể cả khi không phát sinh thuế nhập khẩu và các phí thông quan liên quan 

 8. Phí nhiên liệu

Phụ phí nhiên liệu do hãng bay tính theo tuần, nhấn vào xem phụ phí (link)

PHỤ PHÍ DỊCH VỤ DHL

QUY ĐỊNH V/V CHARGE PHÍ CỦA DHL

 1. Phí quá khổ, quá tải (Over Maximum Limits Fee)

Charge 90usd++/ package, áp dụng cho một trong các trường hợp:

 2. Phí thay đổi địa chỉ (Address Correction)

Charge phí 35usd++/ shipment nếu địa chỉ phát hàng không đúng với địa chỉ đã cung cấp trên bill.

 3. Phí EAS (Extended Area Surcharge), Phí RAS (Remote Area Surcharge): Phí Vùng sâu vùng xa,

Charge 25usd ++/ shipment (apply for shipment < 60kg),
Charge 0.36usd++/kg (apply for shipment > 60kg)

 4. Phụ phí hàng hóa có pallet không thể xếp chồng:

Khoản phụ phí cố định 170usd++/package sẽ được áp dụng khi bất kỳ pallet nào trong phạm vi vận chuyển không thể xếp chồng do yêu cầu của bên vận chuyển hoặc do hình dạng, dung lượng hoặc cách đóng gói của nó.

 5. Phí nhiên liệu

Phụ phí nhiên liệu do hãng bay tính theo tháng, nhấn vào xem phụ phí (link)

PHỤ PHÍ DỊCH VỤ TNT

QUY ĐỊNH V/V CHARGE PHÍ CỦA TNT

 1. Phí quá khổ, quá tải (Over Maximum Limits Fee)

Charge 20usd++/ package, áp dụng cho một trong các trường hợp:

 2. Phí thay đổi địa chỉ (Address Correction)

Charge phí 15usd++/ shipment nếu địa chỉ phát hàng không đúng với địa chỉ đã cung cấp trên bill.

 3. Phí EAS (Extended Area Surcharge), Phí RAS (Remote Area Surcharge): Phí Vùng sâu vùng xa,

Charge 20usd ++/ shipment (apply for shipment < 50kg),Charge 0.36usd++/kg (apply for shipment > 50kg)

 4. Phụ phí hàng hóa có pallet không thể xếp chồng:

Khoản phụ phí cố định 30usd++/package sẽ được áp dụng khi bất kỳ pallet nào trong phạm vi vận chuyển không thể xếp chồng do yêu cầu của bên vận chuyển hoặc do hình dạng, dung lượng hoặc cách đóng gói của nó.

 5. Phí nhiên liệu

Phụ phí nhiên liệu do hãng bay tính theo tuần, nhấn vào xem phụ phí (link)

PHỤ PHÍ DỊCH VỤ FEDEX

QUY ĐỊNH V/V CHARGE PHÍ CỦA FEDEX

Note: Liên hệ để được tư vấn cụ thể hơn

 Phụ phí nhiên liệu

Phụ phí nhiên liệu do hãng bay tính theo tuần, nhấn vào xem phụ phí (link)